Dây INOX

Dây INOX

STAINLESS STEEL WIRE

TIÊU CHUẨN (STANDARD): ASTM A580, JIS G4309
MÁC THÉP (GRADE): Các dòng series 200, 300 & 400
ĐƯỜNG KÍNH (DIAMETER): 0.018mm – 15mm
BỀ MẶT (SURFACE): Sáng (bright), mờ (matt finish)
PHÂN LOẠI (TYPES): Dây lò xo (Spring Wire), Dây dập nguội (Cold heading Wire), Dây siêu nhỏ (Tiny Wire), Dây hàn (Welding Wire)
XUẤT XỨ (ORIGIN): Nhật Bản, Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan
ỨNG DỤNG (APPLICATION): Kéo dây, dệt lưới thép, làm ống mềm, thanh dầm tủ, cáp thép, vật liệu và thiết bị lọc, lò xo, phụ tùng xe đạp, dụng cụ nhà bếp và vệ sinh, kệ hàng, lồng thú cưng, vỉ nướng/giá đỡ, tay cầm và giỏ trang trí, phụ kiện máy móc thực phẩm và y tế, v.v.
Diameter (mm) Diameter (mm) Diameter (mm) Diameter (mm) Diameter (mm) Diameter (mm)
5.5 8.1 11.0 14.5 18.5 24.0
5.7 8.3 11.2 14.7 19.0 25.0
6.0 8.5 11.5 15.0 19.5 26.0
6.15 8.7 11.9 15.5 20.0 26.5
6.35 9.0 12.0 15.7 20.5 27.0
6.5 9.5 12.3 16.0 21.0 28.0
6.75 9.7 12.5 16.3 21.5 30.0
7.0 10.0 12.7 16.5 22.0 31.0
7.3 10.3 13.0 17.0 22.7 32.0
7.5 10.5 13.5 17.5 23.0 33.0
8.0 10.7 14 18 23.5 34

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Đặt Hàng Đặt Hàng