PHỤ KIỆN INOX
Phụ kiện inox và phụ kiện đường ống inox được sử dụng trong các đường ống cấp nước, công nghiệp chế biến thực phẩm, công nghiệp hóa chất, công nghiệp dầu khí và trong nhiều hệ thống đường ống dẫn chất lỏng khác.
| Phụ Kiện Hàn Đối Đầu (Butt Weld Pipe Fittings) | |
| TIÊU CHUẨN: | ASTM A403M, ASTM A815M, ASME B16.9 |
| MÁC THÉP: | 304/304L, 316/316L, DIN 1.4301, DIN 1.4306, DIN 1.4401, DIN 1.4404, DIN 1.0405 |
| KÍCH THƯỚC: | ANSI B16.9, ANSI B16.28, JIS B2312, JIS B2313 |
| CỠ ỐNG: | Phụ kiện đúc (1/2″ ~ 30″) Phụ kiện hàn (1/2″ ~ 80″) |
| ĐỘ DÀY: | SCH 5S, 10S, 20S, 40S, 80S, XS, XXS, STD |
| DẠNG: | Co 45° & 90°, Co 180°, Bầu giảm, Tê, Nắp chụp, Stub ends |
| Phụ Kiện Hàn Lồng (Socket Weld Fittings) | |
| TIÊU CHUẨN: | ASTM A182, ASME B16.11 |
| MÁC THÉP: | 304/304L, 316/316L, DIN 1.4301, DIN 1.4306, DIN 1.4401, DIN 1.4404, DIN 1.0405 |
| KÍCH THƯỚC: | ASME B16.11 |
| CỠ: | 1/2″ ~ 4″ |
| ĐỘ DÀY: | SCH 80, SCH 160, XS, XXS |
| DẠNG: | Co 45° & 90°, Tê, Chữ thập, Măng sông, Măng sông một nửa, Nắp chụp… |
| Phụ Kiện Ren (Threaded Fittings) | |
| TIÊU CHUẨN: | ASTM A182, ASME B16.11 |
| MÁC THÉP: | 304/304L, 316/316L |
| KÍCH THƯỚC: | ASME B1.20.1 |
| CỠ: | 1/2″ ~ 4″ |
| ĐỘ DÀY: | SCH 80, SCH 160, XS, XXS |
| DẠNG: | Co 45° & 90°, Tê, Chữ thập, Măng sông, Măng sông một nửa, Nắp chụp |
| Mặt Bích (Flanges) | |
| TIÊU CHUẨN: | ASTM A182 |
| MÁC THÉP: | Austenitic: 304/304L, 316/316L Duplex: SAF 2205 / UNS S31803 / EN 1.4462 Super-duplex: SAF 2507 / UNS S32750 / EN 1.4410 |
| KÍCH THƯỚC: | ASME B16.5 |
| CỠ: | 1/2″ ~ 60″ (DN15 ~ DN1500) |
| ÁP LỰC: | Class 150, 300, 400, 600, 900, 1500, 2500 |
| LOẠI: | Hàn cổ (Weld Neck), Ren (Threaded), Hàn trượt (Slip-On), Hàn lồng (Socket Weld), Lỏng (Lap Joint), Mù (Blind), Bích đo lỗ (Orifice), Bích số 8 (Spectacle Blind)… |
| KIỂU MẶT: | Mặt phẳng (FF), Mặt lồi (RF), Mặt rãnh (RTJ) |
| Phụ Kiện Vi Sinh Clamp (Sanitary Clamp Fittings) | |
| MÁC THÉP: | 304, 316 |
| KÍCH THƯỚC: | O.D.: 1″ ~ 4″ |
| BỀ MẶT: | NO.7 ID và OD (Bóng gương) |
| DẠNG: | Ferrule, Nắp chụp, Co, Tê, Chữ thập & Chữ Y, Bầu giảm, Đầu nối (Adapter) |
| Phụ Kiện Vi Sinh Hàn Đối Đầu (Sanitary Butt-Weld Fittings) | |
| TIÊU CHUẨN: | ASTM A182, ASTM A403, ASTM A815 |
| MÁC THÉP: | 304, 316 |
| KÍCH THƯỚC: | O.D.: 1″ ~ 4″ |
| BỀ MẶT: | NO.7 ID và OD (Bóng gương) |
| DẠNG: | Co ống 90°, Co ống 45°, Co lơi 90°, Co 90°, Co lơi 45°, Co 45°, Co kiểm tra 90°, Tê & Tê giảm, Chữ thập, Bầu giảm đồng tâm, Bầu giảm lệch tâm, Nắp chụp. |
| Phụ Kiện Vi Sinh Bevel Seat (Sanitary Bevel Seat Fittings) | |
| MÁC THÉP: | 304, 316 |
| KÍCH THƯỚC: | O.D.: 1″ ~ 4″ |
| BỀ MẶT: | NO.7 ID và OD (Bóng gương) |
| DẠNG: | Ferrule, Nắp chụp, Co, Tê, Chữ thập & Chữ Y, Bầu giảm, Đầu nối (Adapter) |
| Van Bi Vi Sinh (Sanitary Ball Valves) | |
| MÁC THÉP: | 316L |
| CỠ: | 1/2″ ~ 4″ |
| LOẠI: | Van bi vi sinh 3 mảnh bọc kín (Encapsulated), Van bi vi sinh đa cổng 3 ngả & 4 ngả, Van bi vi sinh 3 mảnh không bọc kín, Van bi vi sinh 2 ngả seat bọc kín, Van bi độ tinh khiết cao. |
| Van Công Nghiệp (Valves) | |
| MÁC THÉP: | 304/304L, 316/316L |
| CỠ: | 1/4″ ~ 4″ |
| LOẠI: | Van bi, Van cầu thép đúc, Van cổng thép đúc, Van một chiều thép đúc, Van xả đáy, Van bướm, Bẫy hơi, Van giảm áp điều khiển (Pilot), Van an toàn, Van màng Saunders, Y lọc, Van một chiều đĩa… |
| Van Một Chiều Vi Sinh (Sanitary Check Valves) | |
| MÁC THÉP: | 304, 316L |
| CỠ: | 1″ ~ 4″ |
| LOẠI: | Van một chiều đĩa lò xo, Van một chiều bi chữ Y, Van một chiều đĩa lò xo ngang, Van một chiều thổi khí. |
| Van Bướm Vi Sinh (Sanitary Butterfly Valves) | |
| MÁC THÉP: | 304, 316L |
| CỠ: | 1″ ~ 4″ |
| LOẠI: | Van bướm dạng kẹp (Wafer), Van bướm dạng tai bích (Lug). |










